Youtube Kanal Analizi - Youtube sıra bulucu

ANTV - Truyền hình Công an Nhân dân

ANTV - Truyền hình Công an Nhân dân

Subscribers

8,100,000

Views

4,506,842,991

videos

83,371

Youtube Link
Kênh YouTube chính thức của ANTV - Truyền hình Công an Nhân dân (còn gọi là kênh An ninh TV), thuộc Cục Truyền thông Công an Nhân dân, Bộ Công an, Việt Nam. ANTV - Truyền hình Công an Nhân dân là kênh truyền hình thuộc Cục Truyền thông Công an Nhân dân, Bộ Công an Việt Nam. ANTV được phát sóng thử nghiệm từ 0h ngày 01/12/2011 và chính thức phát sóng từ ngày 11 tháng 12 năm 2011. Ngày 3 tháng 12 năm 2010, Thủ tướng Chính phủ Việt Nam Nguyễn Tấn Dũng đã đồng ý chủ trương thành lập Kênh Truyền hình Công an Nhân dân. "Nhân văn, tin cậy, kịp thời, hấp dẫn" là 4 tiêu chí mà Trung tướng, nhà văn Hữu Ước, Nguyên Tổng biên tập Kênh Truyền hình ANTV đưa ra sau khi phát sóng. #antv #truyenhinhcongannhandan #anninhtv #cuctruyenthongcongannhandan #bocongan
Date Day Subscribers Views Videos
2025-10-28 Tue 8,090,000 - 4,466,307,225 - 81,689 -
2025-10-29 Wed 8,090,000 - 4,466,905,242 598,017 81,746 57
2025-10-30 Thu 8,090,000 - 4,466,905,242 - 81,815 69
2025-10-31 Fri 8,090,000 - 4,470,836,511 3,931,269 81,867 52
2025-11-01 Sat 8,090,000 - 4,471,673,514 837,003 81,924 57
2025-11-02 Sun 8,090,000 - 4,473,144,667 1,471,153 81,983 59
2025-11-03 Mon 8,090,000 - 4,474,728,212 1,583,545 82,051 68
2025-11-04 Tue 8,090,000 - 4,475,054,878 326,666 82,094 43
2025-11-05 Wed 8,090,000 - 4,477,388,772 2,333,894 82,152 58
2025-11-06 Thu 8,090,000 - 4,479,458,617 2,069,845 82,213 61
2025-11-08 Sat 8,100,000 10,000 4,481,333,651 1,875,034 82,273 60
2025-11-09 Sun 8,100,000 - 4,482,861,726 1,528,075 82,341 68
2025-11-10 Mon 8,100,000 - 4,485,114,680 2,252,954 82,393 52
2025-11-11 Tue 8,100,000 - 4,486,613,689 1,499,009 82,452 59
2025-11-12 Wed 8,100,000 - 4,488,143,849 1,530,160 82,506 54
2025-11-13 Thu 8,100,000 - 4,488,900,734 756,885 82,554 48
2025-11-14 Fri 8,100,000 - 4,490,702,402 1,801,668 82,605 51
2025-11-15 Sat 8,100,000 - 4,491,684,374 981,972 82,644 39
2025-11-16 Sun 8,100,000 - 4,492,758,406 1,074,032 82,691 47
2025-11-17 Mon 8,100,000 - 4,494,314,734 1,556,328 82,742 51
2025-11-18 Tue 8,100,000 - 4,495,495,968 1,181,234 82,813 71
2025-11-19 Wed 8,100,000 - 4,496,370,175 874,207 82,884 71
2025-11-20 Thu 8,100,000 - 4,498,648,575 2,278,400 82,931 47
2025-11-21 Fri 8,100,000 - 4,499,256,706 608,131 82,996 65
2025-11-22 Sat 8,100,000 - 4,500,654,221 1,397,515 83,056 60
2025-11-23 Sun 8,100,000 - 4,502,127,644 1,473,423 83,110 54
2025-11-24 Mon 8,100,000 - 4,503,186,138 1,058,494 83,165 55
2025-11-26 Wed 8,100,000 - 4,504,742,734 1,556,596 83,240 75
2025-11-27 Thu 8,100,000 - 4,505,723,861 981,127 83,321 81
2025-11-28 Fri 8,100,000 - 4,506,842,991 1,119,130 83,371 50
Difference 10,000 40,535,766 1,682