Youtube Kanal Analizi - Youtube sıra bulucu

ANTV - Truyền hình Công an Nhân dân

ANTV - Truyền hình Công an Nhân dân

Subscribers

8,140,000

Views

4,603,701,941

videos

91,247

Youtube Link
Kênh YouTube chính thức của ANTV - Truyền hình Công an Nhân dân (còn gọi là kênh An ninh TV), thuộc Cục Truyền thông Công an Nhân dân, Bộ Công an, Việt Nam. ANTV - Truyền hình Công an Nhân dân là kênh truyền hình thuộc Cục Truyền thông Công an Nhân dân, Bộ Công an Việt Nam. ANTV được phát sóng thử nghiệm từ 0h ngày 01/12/2011 và chính thức phát sóng từ ngày 11 tháng 12 năm 2011. Ngày 3 tháng 12 năm 2010, Thủ tướng Chính phủ Việt Nam Nguyễn Tấn Dũng đã đồng ý chủ trương thành lập Kênh Truyền hình Công an Nhân dân. "Nhân văn, tin cậy, kịp thời, hấp dẫn" là 4 tiêu chí mà Trung tướng, nhà văn Hữu Ước, Nguyên Tổng biên tập Kênh Truyền hình ANTV đưa ra sau khi phát sóng. #antv #truyenhinhcongannhandan #anninhtv #cuctruyenthongcongannhandan #bocongan
Date Day Subscribers Views Videos
2026-03-11 Wed 8,130,000 - 4,583,964,781 - 89,284 -
2026-03-12 Thu 8,130,000 - 4,584,941,516 976,735 89,342 58
2026-03-13 Fri 8,130,000 - 4,585,366,102 424,586 89,411 69
2026-03-14 Sat 8,130,000 - 4,586,333,625 967,523 89,485 74
2026-03-16 Mon 8,130,000 - 4,587,554,029 1,220,404 89,563 78
2026-03-17 Tue 8,130,000 - 4,588,190,794 636,765 89,625 62
2026-03-18 Wed 8,130,000 - 4,588,861,631 670,837 89,687 62
2026-03-19 Thu 8,130,000 - 4,589,431,754 570,123 89,749 62
2026-03-20 Fri 8,130,000 - 4,590,298,699 866,945 89,804 55
2026-03-21 Sat 8,130,000 - 4,590,742,886 444,187 89,866 62
2026-03-22 Sun 8,130,000 - 4,591,346,583 603,697 89,926 60
2026-03-23 Mon 8,130,000 - 4,591,823,604 477,021 89,982 56
2026-03-25 Wed 8,130,000 - 4,592,457,353 633,749 90,068 86
2026-03-26 Thu 8,130,000 - 4,592,925,985 468,632 90,127 59
2026-03-27 Fri 8,130,000 - 4,593,413,822 487,837 90,194 67
2026-03-28 Sat 8,130,000 - 4,593,927,048 513,226 90,257 63
2026-03-29 Sun 8,130,000 - 4,594,425,710 498,662 90,315 58
2026-03-30 Mon 8,130,000 - 4,595,066,175 640,465 90,384 69
2026-04-01 Wed 8,130,000 - 4,596,189,917 1,123,742 90,476 92
2026-04-02 Thu 8,130,000 - 4,596,676,746 486,829 90,536 60
2026-04-03 Fri 8,130,000 - 4,597,230,830 554,084 90,596 60
2026-04-04 Sat 8,130,000 - 4,598,157,158 926,328 90,660 64
2026-04-05 Sun 8,130,000 - 4,598,438,221 281,063 90,713 53
2026-04-07 Tue 8,140,000 10,000 4,599,688,981 1,250,760 90,811 98
2026-04-08 Wed 8,140,000 - 4,600,491,039 802,058 90,873 62
2026-04-09 Thu 8,140,000 - 4,600,953,436 462,397 90,944 71
2026-04-11 Sat 8,140,000 - 4,601,737,778 784,342 91,030 86
2026-04-12 Sun 8,140,000 - 4,602,149,522 411,744 91,088 58
2026-04-14 Tue 8,140,000 - 4,603,069,256 919,734 91,195 107
2026-04-15 Wed 8,140,000 - 4,603,701,941 632,685 91,247 52
Difference 10,000 19,737,160 1,963